khơi lại
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho một điều gì đó đã lắng xuống, đã qua trở nên sống động, mạnh mẽ trở lại: "khơi lại" chỉ hành động gợi nhớ, kích thích, hoặc làm sống dậy một cảm xúc, ký ức, hoặc hoạt động đã từng tồn tại nhưng bị lãng quên, dập tắt hoặc ngừng lại.
- Làm cho một việc gì đó bắt đầu lại từ đầu: "khơi lại" có thể mang nghĩa khởi động lại một quá trình, một mối quan hệ, hoặc một phong trào.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy làm cho tình cảm đã nguội lạnh trở nên nồng ấm trở lại.)
- (Cuốn sách làm sống dậy hứng thú học tiếng Việt mà tôi đã đánh mất.)
- (Họ dự định làm cho phong trào tình nguyện bắt đầu hoạt động trở lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "khơi lại ký ức": làm cho những kỷ niệm cũ trở nên rõ ràng, sống động trong tâm trí.
- Bức ảnh cũ khơi lại ký ức tuổi thơ của bà. (Bức ảnh làm bà nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu một cách rõ nét.)
- "khơi lại mâu thuẫn": làm cho xung đột, bất đồng đã lắng xuống trỗi dậy trở lại.
- Lời nói đó khơi lại mâu thuẫn giữa hai gia đình. (Lời nói đó làm cho sự bất hòa giữa hai gia đình vốn đã nguội bùng lên trở lại.)
Biến thể và từ gần giống
- Khơi (động từ): làm cho dòng chảy, luồng khí hoặc cảm xúc bắt đầu lưu thông.
- Khơi thông cống rãnh. (Làm cho cống rãnh thoát nước trở lại.)
- Gợi lại (động từ): làm cho ai đó nhớ đến điều gì đó một cách nhẹ nhàng hơn "khơi lại".
- Câu chuyện đó gợi lại cho tôi nhiều kỷ niệm. (Câu chuyện làm tôi nhớ đến nhiều kỷ niệm.)
- Làm sống lại (động từ): khôi phục trạng thái hoạt động hoặc tồn tại như trước đây.
- Họ làm sống lại truyền thống cũ. (Họ phục hồi truyền thống đã bị mai một.)
Từ đồng nghĩa
- Hồi sinh: làm cho cái gì đó đã chết hoặc lụi tàn trở nên sống động.
- Tái khởi động: bắt đầu lại một quá trình hoặc hoạt động.
- Đánh thức: làm cho một cảm xúc hoặc tiềm năng tiềm ẩn trở nên hoạt động.
Thành ngữ liên quan
- Khơi lại ngọn lửa cũ: làm sống dậy tình cảm hoặc đam mê đã nguội lạnh.
- Cuộc gặp gỡ bất ngờ khơi lại ngọn lửa cũ trong lòng họ. (Cuộc gặp gỡ làm tình yêu cũ bùng cháy trở lại.)